A member of
Buymed Group
Danh sách nhà thuốcTuyển dụngHỗ trợ
Logo Circa
Gợi ý:
Di chuột để phóng to
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-0
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-1
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-2
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-3
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-4

1/0

Chính hãng 100%
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-0
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-1
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-2
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-3
Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)-4
Thuốc|🇻🇳Việt Nam|Thương hiệu: Naphaco - Nam Hà

Xịt mũi Coldi B DNH (Chai 15ml)

30.500đ / Hộp
Đơn vị:
Số lượng

Giao trong 24 giờ

Freeship đơn từ 100.000đ · Thêm 70K

Về sản phẩm

Ngành hàng:Thuốc
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ mũi/rửa mũi
Thương hiệu:Naphaco - Nam Hà
Thành phần chính:Oxymetazolin
Công dụng:

Giảm tạm thời các triệu chứng ngạt mũi do cảm lạnh, viêm mũi dị ứng, viêm xoang.

Nước sản xuất:Việt Nam
Quy cách đóng gói:Hộp 1 chai x 15ml
Số đăng ký:893100160624

Hàng chính hãng 100%

Cam kết hoàn tiền nếu phát hiện giả

Đổi trả trong 30 ngày

Miễn phí nếu lỗi từ nhà sản xuất

Lương Thị Hiển

Dược sĩ Đại học

Lương Thị Hiển

  • Tốt nghiệp Trường Đại học Thành Đô - chuyên môn Dược.
  • Có kinh nghiệm 10 năm trong lĩnh vực dược phẩm, tư vấn sử dụng thuốc và chăm sóc sức khỏe. Hiện đang công tác tại hệ thống nhà thuốc Circa.
Đã kiểm duyệt nội dung
Mô tả sản phẩm

Thuốc xịt mũi Coldi-B DNH có tác dụng giảm tạm thời các triệu chứng ngạt mũi do cảm lạnh, viêm mũi dị ứng và viêm xoang.

Sản phẩm này là thuốc
Sản phẩm này là thuốc. Link tra cứu số đăng ký thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index

Thành phần
Chi tiết thành phầnLiều lượng
Oxymetazolin7.5mg
Công dụng

Giảm tạm thời các triệu chứng ngạt mũi do cảm lạnh, viêm mũi dị ứng, viêm xoang.

Cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1-2 nhát xịt vào mỗi bên lỗ mũi mỗi 6-8 giờ.Trẻ em dưới 12 tuổi: Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.Không cần giảm liều đối với người già.
Lưu ý:
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Lưu ý

Trẻ em dưới 12 tuổi.
Người nhạy cảm với oxymetazolin hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
Viêm hoặc tổn thương vùng ngoài da quanh lỗ mũi hoặc niêm mạc mũi.
Bệnh nhân bị bệnh tim mạch, cường giáp, phì đại tiền liệt tuyến.
Dùng đồng thời với các thuốc thông mũi khác chứa chất chủ vận giao cảm.
Người bệnh bị giaucom góc đóng.
U tế bào ưa crom (phaeochromocytoma).
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Bệnh nhân phẫu thuật cắt hạ đồi đường xuyên xoang bướm hoặc phẫu thuật bộc lộ màng não qua đường mũi.


Thận trọng
Không để thuốc tiếp xúc với mắt.
Không nên dùng quá liều ghi trong hướng dẫn sử dụng hoặc kéo dài hơn 7 ngày mà không có chỉ định của bác sĩ.
Dùng Oxymetazolin hydroclorid quá liều, kéo dài hoặc quá thường xuyên có thể kích ứng niêm mạc mũi, đặc biệt ở trẻ em; có thể gây tác dụng phụ toàn thân như tăng huyết áp, hồi hộp lo lắng, buồn nôn, chóng mặt, đau đầu, đánh trống ngực hoặc nhịp tim chậm phản xạ. Dừng thuốc ngay khi có các triệu chứng ảo giác, bồn chồn, rối loạn giấc ngủ.
Cân nhắc khi sử dụng cho các đối tượng tăng huyết áp hoặc có các biến chứng tim mạch, đau thắt ngực, tiểu đường, cường giáp, rối loạn chức năng gan, thận, phì đại tiền liệt tuyến và các bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế MAO hoặc đã dùng các thuốc ức chế MAO trong vòng 14 ngày.
Thuốc này có chứa chất bảo quản (thimerosal) và bạn hoặc con bạn có thể bị phản ứng dị ứng. Báo với bác sĩ nếu bạn hoặc con bạn đã từng bị bất kì lần dị ứng nào.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái tàu xe và vận hành máy móc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có các dữ liệu đầy đủ về đặc tính an toàn của sản phẩm đối với các đối tượng này. Do vậy, cần tránh sử dụng trừ khi có chỉ định của bác sĩ.


Những phản ứng phụ nghiêm trọng ít xảy ra khi dùng thuốc tại chỗ ở liều điều trị. Một số phản ứng phụ thường gặp nhưng thoáng qua như kích ứng niêm mạc nơi tiếp xúc; phản ứng sung huyết trở lại có thể xây ra khi dùng thuốc thường xuyên hoặc trong thời gian dài. Có thể xảy ra một số phản ứng toàn thân nhưng thường không phổ biến.

– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Hô hấp: Hắt hơi, khô miệng và khô họng, nóng rát tại chỗ, sung huyết trở lại với biểu hiện như đỏ, sưng và
viêm mũi khi dùng thường xuyên hoặc lâu ngày.
Mắt: Nhìn mờ, nhức mắt, giãn đồng tử, tăng hoặc giảm nhãn áp.
Khác: Vã mồ hôi.
– Hiếm gặp, ADR < 1/1000

Tim mạch: Tăng huyết áp, hồi hộp, đánh trống ngực, loạn nhịp tim, xanh xao, tái nhợt.
Thần kinh trung ương: Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, lo lắng, căng thẳng, lơ mơ, ảo giác, co giật, ức chế hệ
thần kinh trung ương, bệnh về tâm lý kéo dài, kích động, dễ bị kích thích, khó ngủ, đặc biệt ở trẻ em.

Bảo quản

Hạn dùng:

30 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng nếu thấy dung dịch thuốc bị đục, bị biến màu, hoặc có dầu hiệu khác lạ và phải báo cho nhà sản xuất.
Không dùng thuốc quá 15 ngày sau lần mở nắp đầu tiên.
Bảo quản

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30ºC.

Thường được mua cùng

Đánh giá sản phẩm

—
Chưa có đánh giá
Bạn đánh giá sao?

Hỏi đáp & Bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

Sản phẩm tương tự
Có thể bạn cũng thích