1/0
Hỏi dược sĩ
Về sản phẩm
Dạng bào chế: Sirô/Hỗn dịch
Thương hiệu: Shinpoong Daewoo
Nhà sản xuất: Công Ty Tnhh Daewoo Pharm
Thành phần chính: Nhôm Hydroxide, Magnesi Hydroxyd, Simethicon
Nước sản xuất: South Korea
Quy cách đóng gói: Hộp 20 gói x 10ml
Thuốc Varogel là sản phẩm của Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo chứa các thành phần chính là nhôm hydroxid gel, magnesi hydroxid 30% paste, simethicon 30% emulsion. Thuốc Varogel được sử dụng để điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng cấp, mạn tính, các triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua...), hội chứng dạ dày kích thích và trào ngược dạ dày – thực quản.
Sản phẩm này là thuốc
Link tra cứu số đăng kí thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
| Chi tiết thành phần | Liều lượng |
|---|---|
| Nhôm Hydroxide | 611.76mg |
| Magnesi Hydroxyd | 800mg |
| Simethicon | 80mg |
Viêm loét dạ dày - tá tràng cấp, mạn tính.
Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua...), hội chứng dạ dày kích thích.
Trào ngược dạ dày - thực quản.
Cách dùng
Uống giữa các bữa ăn hoặc sau khi ăn 30 phút – 2 giờ, buổi tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
Liều dùng
Viêm loét dạ dày - tá tràng cấp, mạn tính:
Người lớn: 10ml (1 gói) x 2 - 4 lần/ngày.
Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua ...), hội chứng dạ dày kích thích, trào ngược dạ dày - thực quản:
Người lớn: 10ml (1 gói) x 2 - 4 lần/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân suy thận nặng.
Bệnh nhân giảm phosphat máu.
Bệnh nhân tăng magnesi máu.
Trẻ nhỏ, đặc biệt ở trẻ bị mất nước hay trẻ bị suy thận.
Dùng chung với các thuốc tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidine, ketoconazol, itraconazol, ... có thể làm giảm hấp thu các thuốc này. Cần uống các thuốc này cách xa thuốc Varogel.
Các triệu chứng quá liều bao gồm buồn nôn, nôn, kích thích tiêu hóa, tiêu chảy/táo bón.
Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Trong bao bì kín, ở nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.