A member of
Buymed Group
Danh sách nhà thuốcTuyển dụngHỗ trợ
Logo Circa
Gợi ý:
Di chuột để phóng to
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-0
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-1
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-2
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-3
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-4

1/0

Chính hãng 100%
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-0
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-1
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-2
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-3
Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)-4
Thuốc|🇻🇳Việt Nam|Thương hiệu: Mekophar

Thuốc khớp Poncityl 500 (Hộp 100 viên)

66.000đ / Hộp
Đơn vị:
Số lượng

Giao trong 24 giờ

Freeship đơn từ 100.000đ · Thêm 34K

Về sản phẩm

Ngành hàng:Thuốc
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Thương hiệu:Mekophar
Thành phần chính:Acid Mefenamic
Công dụng:

Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu, đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.

Nước sản xuất:Việt Nam
Quy cách đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Số đăng ký:893100716324

Hàng chính hãng 100%

Cam kết hoàn tiền nếu phát hiện giả

Đổi trả trong 30 ngày

Miễn phí nếu lỗi từ nhà sản xuất

Lê Thị Đại Phương

Dược sĩ Đại học

Lê Thị Đại Phương

  • Tốt nghiệp Trường Đại học Duy Tân - chuyên môn Dược.
  • Có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực dược phẩm, tư vấn sử dụng thuốc và chăm sóc sức khỏe. Hiện đang công tác tại hệ thống nhà thuốc Circa.
Đã kiểm duyệt nội dung
Mô tả sản phẩm

– Acid mefenamic, dẫn xuất của acid anthranilic, là thuốc kháng viêm không steroid.– Acid mefenamic ức chế sự tổng hợp prostaglandin bằng cách ức chế men cyclooxygenase.– Acid mefenamic.................................... 500 mg– Tá dược vừa đủ....................................... 1 viên(Microcrystalline cellulose, Lactose, Povidone, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, Crospovidone, Ethanol 96%, Hydroxypropyl methylcellulose, Talc, màu tartrazine, màu oxide sắt đỏ, Titanium dioxide, Polyethylene glycol 6000)

Sản phẩm này là thuốc
Sản phẩm này là thuốc. Link tra cứu số đăng ký thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index

Thành phần
Chi tiết thành phầnLiều lượng
Acid Mefenamic500 mg
Công dụng

Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu, đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.

Cách dùng

Nên uống trong bữa ăn, mỗi đợt điều trị không nên quá 7 ngày.Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1viên/lần, ngày 3 lần.
Lưu ý:
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Lưu ý

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, các thuốc kháng viêm không steroid khác.
– Bệnh nhân suy thận, suy gan, loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, nổi ban, ngứa, nhức đầu, chóng mặt,...
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Người lớn tuổi.
– Người lái xe hoặc vận hành máy do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
– Phụ nữ mang thai:
+ Chỉ dùng trong 6 tháng đầu khi thật cần thiết.
+ Chống chỉ định trong 3 tháng cuối thai kỳ.
– Không dùng thuốc ở phụ nữ đang cho con bú hoặc ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.


Không nên phối hợp acid mefenamic với: 

– Thuốc chống đông dạng uống, heparin dạng tiêm: làm tăng nguy cơ xuất huyết. 

– Các thuốc kháng viêm không steroid khác, salicylate liều cao: làm tăng nguy cơ gây loét và xuất huyết tiêu hóa. 

– Lithium: làm tăng lithium huyết có thể dẫn đến các giá trị gây độc. 

– Methotrexate: làm tăng độc tính của Methotrexate.



Bảo quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng.

Thường được mua cùng

Đánh giá sản phẩm

—
Chưa có đánh giá
Bạn đánh giá sao?

Hỏi đáp & Bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

Sản phẩm tương tự
Có thể bạn cũng thích